cá nóc

cá nóc

Khi bị đe dọa, con cá nóc phình bụng lên như một quả bóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài biển, thường thân tròn, khả năng phình to người ra khi bị đe dọa: " nóc" tên gọi chung cho các loài thuộc họ Tetraodontidae, đặc điểm nổi bật có thể hút nước hoặc không khí để phồng cơ thể lên.
    • Loài chứa độc tố mạnh: Nhiều loài " nóc" chứa chất độc tetrodotoxin cực mạnh, tập trung chủ yếugan, buồng trứng da.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nóc một trong những loài độc nhất thế giới. ( nóc một trong những loài độc nhất thế giới.)
    • Khi bị đe dọa, con nóc phình bụng lên như một quả bóng. (Khi bị đe dọa, con nóc phình bụng lên như một quả bóng.)
    • Ở Nhật Bản, một số loài nóc được các đầu bếp giấy phép đặc biệt chế biến thành món ăn gọi là fugu. (Ở Nhật Bản, một số loài nóc được các đầu bếp giấy phép đặc biệt chế biến thành món ăn gọi là fugu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nóc độc": dùng để chỉ cụ thể những loài nóc chứa độc tố, hoặc dùng trong ngữ cảnh cảnh báo về sự nguy hiểm.

    • Ngư dân thường loại bỏ ngay nóc độc ra khỏi lưới. (Ngư dân thường loại bỏ ngay nóc độc ra khỏi lưới.)
  • "phình như nóc": một cách von về việc ai đó hoặc cái đó phồng to lên một cách đột ngột.

    • Cái túi nilon bơm đầy khí trông phình như nóc. (Cái túi nilon bơm đầy khí trông phình như nóc.)
Biến thể từ liên quan
  • nóc hòm (Danh từ): Một nhóm nóc thân hình cứng cáp, được bao bọc bởi các tấm xương, thuộc họ Ostraciidae.
  • nóc gai (Danh từ): Một nhóm nóc nhiều gai nhỏ trên da, thuộc họ Diodontidae.
  • Tetrodotoxin (Danh từ): Tên khoa học của chất độc thần kinh chết người trong nhiều loài nóc.
Từ đồng nghĩa
  • cóc: Một tên gọi khácmột số địa phương cho loài nóc.
  • phình: Tên gọi dân dã dựa trên đặc điểm có thể phình to của loài này.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn nóc: Thường dùng để ám chỉ một việc làm liều lĩnh, mạo hiểm, có thể dẫn đến hậu quả chết người.
    • Anh định đầu vào dự án đó à? Coi chừng như ăn nóc đấy! (Anh định đầu vào dự án đó à? Coi chừng như ăn nóc đấy!)